BÁO GIÁ CHI TIẾT ỐNG NHỰA HDPE DEKKO PE80 VÀ PE100

Ống nhựa Dekko là một thương hiệu ống chịu nhiệt tốt nhất  trên thị trường với sản phẩm nổi trội đó là ống nhựa HDPE dekko được sản xuất trên dây chuyền hiện đại của Đức với nguồn nguyên liệu nhập khẩu không chứa chất bảo quản, chất độc hại ảnh hưởng đến sức khỏe người sử dụng. Ống nhựa HDPE dekko được cấu tạo rất chắc chắn với phần kim loại của phụ kiện được mạ đồng niken và sản xuất theo phương pháp đúc chết kim loại vì thế khi lắp đặt cả phụ kiện và ống ăn khớp với nhau một cách hoàn hảo không bị rò rỉ và bền đẹp cùng năm tháng.

Kết quả hình ảnh cho Ống nhựa Dekko

Ống nhựa HDPE dekko có tính dẫn nhiệt thấp hơn các loại ống thông thường khác nên độ an toàn cao, không bị mất nhiệt đối với hệ thống nước nóng. Khả năng kháng hóa các chất hóa học rất tốt nên ngoài việc dẫn nước nóng, ống còn đươc sử dụng để vận chuyển chất lỏng hay chất hóa học, chất thải khu công nghiệp nhiều hóa chất.

Ống nhựa HDPE Dekko không chỉ biết đến với những đặc tính vật lý ưu việt mà nó còn được biết đến với đa dạng kích thước loại ống với đường kính khác nhau giá cả phù hợp với thu nhập người tiêu dùng. Đặc biệt ống nhựa Dekko HDPE có thể sản xuất theo độ dài của khách hàng nên độ linh hoạt rất cao. Dưới đây là bảng báo giá của ống nhựa HDPE Dekko PE80 và PE 100 để người tiêu dùng tham khảo:

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE DEKKO PE 80 (ĐÃ CÓ VAT 10%)

TT Đường kính (mm) PN 6 PN 8 PN 10 PN 12.5 PN 16 Quy cách đóng gói
Chiều dày mm Đơn giá Đ/M Chiều dày mm Đơn giá Đ/M Chiều dày mm Đơn giá Đ/M Chiều dày mm Đơn giá Đ/M Chiều dày mm Đơn giá Đ/M Ống (m) Cuộn (m)

 

1 20             1.9 8.300 2.3 10.000   300
2 25         1.9 10.800 2.3 12.600 2.8 15.100   300
3 32     1.9 14.800 2.4 17.300 2.9 20.800 3.6 24.900   200
4 40 1.9 18.300 2.4 22.100 3.0 26.700 3.7 32.100 4.5 38.100   100
5 50 2.4 28.400 3.0 34.400 3.7 41.100 4.6 49.700 5.6 58.900   100
6 63 3.0 43.900 3.8 54.700 4.7 65.600 5.8 79.000 7.1 93.800   50-100
7 75 3.5 62.400 4.5 77.400 5.6 93.800 6.8 110.500 8.4 132.900   50
8 90 4.3 100.400 5.4 112.100 6.7 132.900 8.2 159.000 10.1 190.800 6 30-50
9 110 5.3 132.400 6.6 163.000 8.1 200.800 10.0 237.900 12.3 288.800 6  
10 125 6.0 170.600 7.4 208.300 9.2 256.200 11.4 309.600 14.0 370.200 6  
11 140 6.7 212.000 8.3 261.200 10.3 319.400 12.7 381.900 15.7 462.600 6  
12 160 7.7 278.600 9.5 340.700 11.8 419.000 14.6 502.000 17.9 607.000 6  
13 180 8.6 350.400 10.7 432.100 13.3 529.800 16.4 636.700 20.1 767.200 6  

 

14 200 9.6 435.400 11.9 536.900 14.7 659.400 18.2 785.500 22.4 954.300 6  

 

15 225 10.8 549.000 13.4 677.900 16.6 814.500 20.5 982.500 25.2 1.180.500 6  
16 250 11.9 671.700 14.8 833.100 18.4 1.007.200 22.7 1.228.600 27.9 1.458.200 6  
17 280 13.4 845.300 16.6 1.045.900 20.6 1.263.400 25.4 1.539.700 31.3 1.826.800 6  
18 315 15.0 1.062.500 18.7 1.323.900 23.2 1.598.400 28.6 1.924.500 35.2 2.324.000 6  
19 355 16.9 1.359.200 21.1 1.668.600 26.1 2.029.300 32.2 2.442.000 39.7 2.950.100 6  
20 400 19.1 1.712.600 23.7 2.130.800 29.4 2.580.100 36.3 3.099.200 44.7 3.753.200 6  
21 450 21.5 2.186.000 26.7 2.679.600 33.1 3.267.000 40.9 3.917.000 50.3 4.742.000 6  
22 500 23.9 2.713.800 29.7 3.329.100 36.8 4.026.600            

 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE – DEKKO PE100 (ĐÃ CÓ VAT)

TT Đường kính (mm) PN 6 PN 8 PN 10 PN 12.5 PN 16 Quy cách đóng gói
Chiều dày mm Đơn giá Đ/M Chiều dày mm Đơn giá Đ/M Chiều dày mm Đơn giá Đ/M Chiều dày mm Đơn giá Đ/M Chiều dày mm Đơn giá Đ/M Ống (m) Cuộn (m)

 

1 20             1.9 8.300 2.3 10.000   300
2 25         1.9 10.800 2.3 12.600 2.8 15.100   300
3 32     1.9 14.800 2.4 17.300 2.9 20.800 3.6 24.900   200
4 40 1.9 18.300 2.4 22.100 3.0 26.700 3.7 32.100 4.5 38.100   100
5 50 2.4 28.400 3.0 34.400 3.7 41.100 4.6 49.700 5.6 58.900   100
6 63 3.0 43.900 3.8 54.700 4.7 65.600 5.8 79.000 7.1 93.800   50
7 75 3.5 62.400 4.5 77.400 5.6 93.800 6.8 110.500 8.4 132.900   50
8 90 4.3 100.400 5.4 112.100 6.7 132.900 8.2 159.000 10.1 190.800 6 25-30

 

9 110 5.3 132.400 6.6 163.000 8.1 200.800 10.0 237.900 12.3 288.800 6  
10 125 6.0 170.600 7.4 208.300 9.2 256.200 11.4 309.600 14.0 370.200 6  
11 140 6.7 212.000 8.3 261.200 10.3 319.400 12.7 381.900 15.7 462.600 6  
12 160 7.7 278.600 9.5 340.700 11.8 419.000 14.6 502.000 17.9 607.000 6  
13 180 8.6 350.400 10.7 432.100 13.3 529.800 16.4 636.700 20.1 767.200 6  
14 200 9.6 435.400 11.9 536.900 14.7 659.400 18.2 785.500 22.4 954.300 6  
15 225 10.8 549.000 13.4 677.900 16.6 814.500 20.5 982.500 25.2 1.180.500 6  
16 250 11.9 671.700 14.8 833.100 18.4 1.007.200 22.7 1.228.600 27.9 1.458.200 6  
17 280 13.4 845.300 16.6 1.045.900 20.6 1.263.400 25.4 1.539.700 31.3 1.826.800 6  
18 315 15.0 1.062.500 18.7 1.323.900 23.2 1.598.400 28.6 1.924.500 35.2 2.324.000 6  
19 355 16.9 1.359.200 21.1 1.668.600 26.1 2.029.300 32.2 2.442.000 39.7 2.950.100 6  
20 400 19.1 1.712.600 23.7 2.130.800 29.4 2.580.100 36.3 3.099.200 44.7 3.753.200 6

Leave a Reply